Những tên tiếng Hàn hay cho nữ, nam ý nghĩa nhất

tienphongvdc
tienphongvdc 25/11/2022

Tiếng Hàn là một trong những thứ tiếng có âm điệu rất hay, chính vì thế nhiều bạn trẻ thường thích đặt tên theo thứ tiếng này. Trong bài viết dưới đây, chúng tôi sẽ chia sẻ tới bạn đọc những tên tiếng Hàn hay cho nữ, nam ý nghĩa nhất. Mời bạn cùng theo dõi nhé.

Những tên tiếng Hàn hay cho nữ – Tên Hàn Quốc hay cho bé gái

Dưới đây là gợi ý một số tên tiếng Hàn hay và đẹp dành cho nữ giới. Bạn hãy tham khảo để tự chọn cho mình hay bạn bè một cái tên thật ý nghĩa nhé.

Bạn đang xem: Những tên tiếng Hàn hay cho nữ, nam ý nghĩa nhất

Những tên tiếng Hàn đẹp, hay cho nữ

  1. Ae-Cha/Aera: Cô bé chứa chan tình yêu, tiếng cười
  2. Byeol: Ngôi sao
  3. Ae Ri: Thể hiện mong muốn người đó luôn đạt được mọi điều
  4. Bong Cha: Cô gái cuối cùng
  5. Areum: Người con gái xinh đẹp
  6. Mindeulle: Hoa bồ công anh xinh đẹp, dịu dàng
  7. Bada: Đại dương, thể hiện mong muốn luôn hướng ra biển lớn, đạt được những điều tốt đẹp
  8. Chaewon: Sự khởi đầu tốt đẹp
  9. Cho-Hee: Niềm vui tươi đẹp
  10. Da: Chiến thắng
  11. Dea: Tuyệt vời
  12. Heejin: Viên ngọc trai quý giá
  13. Da-eun: Người có lòng tốt
  14. Eui: Người luôn công bằng
  15. Hayoon: Ánh sáng mặt trời, một tên tiếng Hàn dễ thương dành cho con gái
  16. Ga Eun: Mong muốn con tốt bụng và xinh đẹp
  17. Haneul: Bầu trời tươi đẹp
  18. Hyeon: Người con gái có đức hạnh
  19. Hyo: Có lòng hiếu thảo
  20. Joon: Cô gái tài năng
  21. Hei-Ran: Bông lan xinh đẹp
  22. Kwan: Cô gái mạnh mẽ
  23. Molan: Hoa mẫu đơn
  24. Ora: Màu tím thủy chung
  25. Soo-Gook: Hoa tú cầu
  26. Mi Cha: Cô bé tuyệt đẹp
  27. Taeyang: Mặt trời
  28. Jang-Mi: Hoa hồng tươi đẹp
  29. Yon: Hoa sen nở rộ
  30. Young-mi: Người con gái xinh đẹp
  31. So-hee: Trắng trẻo, tươi sáng
  32. Hyeon: Người con gái có đức hạnh
  33. Yeon: Nữ hoàng xinh đẹp
  34. Oung: Người kế vị
  35. Hei-Ran: Bông lan xinh đẹp
  36. Hyuk: Rạng rỡ, luôn tỏa sáng
  37. Kiaraa: Món quà quý giá của Chúa
  38. Jee: Cô bé khôn ngoan
  39. Haebaragi: Hoa hướng dương
  40. Jia: Tốt bụng và xinh đẹp

>>  Họ và tên tiếng Nhật Bản hay dành cho con gái, bạn nữ

Tên tiếng Hàn đẹp cho nữ chuyển từ tên tiếng Việt sang

Có một cách đặt tên tiếng Hàn cho nữ đó chính là chuyển từ tên tiếng Việt sang. Dưới đây là một số gợi ý cho bạn:

  1. Lan: Ran
  2. Khuê: Kyu
  3. Hạnh: Haeng
  4. Hằng: Heung
  5. Châu: Joo
  6. Anh/Ánh: Yeong
  7. Ái: Ae
  8. An: Ahn
  9. Diệp: Yeop
  10. Dương: Yang
  11. Giao: Yo
  12. Tâm: Sim
  13. Yến: Yeon
  14. Vân: Woon
  15. My/Mỹ: Mi
  16. Liên: Ryeon
  17. Lê/Lệ: Ryeo
  18. Phương: Bang
  19. Nhi: Yi
  20. Trà: Ja

Những tên tiếng Hàn hay cho nam – Tên Hàn Quốc hay cho nam

Hẳn là những bạn nam cũng rất thích sở hữu một cái tên tiếng Hàn đúng không nhỉ? Dưới đây là một số gợi ý tên tiếng Hàn hay, đẹp cho con trai để bạn

  1. Bon Hwa: Vinh quang
  2. Chun Ae: Cao thượng
  3. Duck Hwan: Đức độ
  4. Chin Hwa: Giàu có
  5. Chin Mae: Thành thật
  6. Dae Hyun: Tuyệt vời
  7. Huyk: Rạng ngời
  8. Wook: Bình minh
  9. Yeong: Cam đảm 
  10. Huyn: Nhân đức 
  11. Baek Hyeon: Sự đức độ
  12. Bong: Thần thoại 
  13. Chin Hae: Sự thật
  14. Chul: Chắc chắn
  15. Chung Hee: Sự chăm chỉ
  16. Do Yoon: Dám nghĩ dám làm
  17. Bae: Cảm hứng
  18. Jae Hwa: Tôn trọng
  19. Hyun Ki: Khôn ngoan
  20. Chung Hee: Ngay thẳng
  21. Dong Hae: Biển Đông 
  22. Do Hyun: Danh dự
  23. Dong Yul: Đam mê
  24. Do Hyun: Danh dự
  25. Min Joon: Thông minh

>>  Những câu thơ tán gái hay ngắn gọn, hài hước, bá đạo nhất

Họ và tên tiếng Hàn hay cho nữ, cho nam – Cách đặt tên tiếng Hàn hay

Bạn đang thắc mắc họ tên tiếng Việt của mình khi chuyển sang tiếng Hàn như thế nào? Dưới đây là cách chuyển một số họ tiếng Việt sang tiếng Hàn. Khi đã biết được họ và những tên tiếng Hàn ở trên, bạn sẽ có thể tự đặt cho mình họ và tên tiếng Hàn mà bạn yêu thích nhé.

  1. Trần: Jin
  2. Ngô: Oh
  3. Hoàng/Huỳnh: Hwang
  4. Võ/Vũ: Woo
  5. Dương: Yang
  6. Bùi: Bae
  7. Nguyễn: Won
  8. Vương: Wang
  9. Phạm: Beom
  10. Trương: Jang
  11. Phan: Ban
  12. Đỗ: Jeong
  13. Hồ: Ho
  14. Lý: Lee
  15. Cao: Ko

>>  

Ví dụ bạn họ Hoàng và rất thích tên Mi Cha (tuyệt đẹp) thì sẽ có họ tên tiếng Hàn là Hwang Mi Cha. Chà chà, nghe rất kêu đúng không nào?

Hi vọng rằng qua bài viết này, bạn đã biết được những tên tiếng Hàn hay cho nam, nữ và biết cách đặt tên tiếng Hàn hay cho chính mình. Cảm ơn bạn đã theo dõi bài viết.

Nếu có nhu cầu trang bị các sản phẩm đồ gia dụng, điện máy điện lạnh, y tế sức khỏe, thiết bị văn phòng… chính hãng, chất lượng, bạn vui lòng tham khảo và đặt mua tại website Tiền Phong VDC hoặc liên hệ tới số hotline bên dưới để được nhân viên hỗ trợ thêm.

Đăng bởi: Tiền Phong VDC

Chuyên mục: Tổng hợp

Rate this post