Hiện nay có bao nhiêu quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới?

tienphongvdc
tienphongvdc 13/09/2022

Một quốc gia là một chủ thể của luật quốc tế, có chủ quyền hoàn toàn, phải đáp ứng được những tiêu chuẩn sau: lãnh thổ xác định, chính phủ và khả năng tham gia vào các quan hệ quốc tế, dân số ổn định. Điều này đã được quy định trong điều 1 của công ước Montevideo về quyền và nghĩa vụ của các Quốc gia được ký kết tại Montevideo, Uruguay vào ngày 26 tháng 12 năm 1933.

    Trên thế giới hiện nay, có một số quốc gia tự nhận là độc lập nhưng một là được công nhận nhưng chính phủ không có đủ quyền hạn hoặc là không được quốc tế công nhận là thực thể chính trị.


    Hiện nay trên thế giới có tổng cộng 204 quốc gia.

    Bạn đang xem: Hiện nay có bao nhiêu quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới?

    Nếu tính cả những quốc gia này thì hiện nay trên thế giới có tất cả 204 quốc gia. Trong đó gồm có:

    193 quốc gia được công nhận là thành viên chính thức của Liên Hiệp Quốc.

    2 quốc gia là quan sát viên tại Liên Hiệp Quốc.

    • Thành Vatican.
    • Palestine – Nhà nước Palestine không được nhiều quốc gia khác trên thế giới công nhận.

    2 quốc gia được nhiều nước công nhận và độc lập trên thực tế.

    • Đài Loan – Có 19 quốc gia thành viên Liên Hiệp Quốc và Thành Vatican vẫn duy trì quan hệ chính thức.
    • Kosovo – 111 trên 193 thành viên Liên Hiệp Quốc, 24 trên 28 thành viên NATO, 23 trên 28 thành viên Liên minh châu Âu, 35 trên 61 thành viên Tổ chức Hợp tác Hồi giáo công nhận.

    1 quốc gia không độc lập trên thực tế nhưng được nhiều nước công nhận là Tây Sahara. Liên minh châu Phi và ít nhất 41 quốc gia công nhận đây là lãnh thổ có chủ quyền nhưng đang bị chiếm đóng.

    6 quốc gia tuyên bố độc lập nhưng không được công nhận.

    • Abkhazia – Chỉ Nga, Nauru, Tuvalu, Nicaragua, Venezuela, Vanuatu công nhận.
    • Bắc Síp – Chỉ Thổ Nhĩ Kỳ công nhận.
    • Nam Ossetia – Chỉ Nga, Nauru, Nicaragua, Venezuela công nhận.
    • Somaliland, Transnistria và Nagorno – Karabakh – Chưa một quốc gia hay tổ chức quốc tế nào công nhận.

    Danh sách các nước trên thế giới

    Tên Viết tắt Diện tích (km2)
    Afghanistan AF/AFG 652860
    Albania AL/ALB 27400
    Algeria DZ/DZA 2381740
    Andorra AD/AND 470
    Angola AO/AGO 1246700
    Antigua and Barbuda AG/ATG 440
    Argentina AR/ARG 2736690
    Armenia AM/ARM 28470
    Australia AU/AUS 7682300
    Áo 8955102 82409
    Azerbaijan AZ/AZE 82658
    Bahamas BS/BHS 10010
    Bahrain BH/BHR 760
    Bangladesh BD/BGD 130170
    Barbados BB/BRB 430
    Belarus BY/BLR 202910
    Belgium (Bỉ) BE/BEL 30280
    Belize BZ/BLZ 22810
    Benin BJ/BEN 112760
    Bhutan BT/BTN 38117
    Bolivia BO/BOL 1083300
    Bosnia and Herzegovina BA/BIH 51000
    Botswana BW/BWA 566730
    Brazil BR/BRA 8358140
    Brunei BN/BRN 5270
    Bulgaria BG/BGR 108560
    Burkina Faso BF/BFA 273600
    Burundi BI/BDI 25680
    Cabo Verde CV/CPV 4030
    Cambodia (Cam-pu-chia) KH/KHM 176520
    Cameroon CM/CMR 472710
    Canada CA/CAN 9093510
    Central African Republic (Cộng hòa Trung Phi) CF/CAF 622980
    Chad TD/TCD 1259200
    Chile CL/CHL 743532
    China (Trung Quốc) CN/CHN 9388211
    Colombia CO/COL 1109500
    Comoros KM/COM 1861
    Congo CG/COG 341500
    Costa Rica CR/CRI 51060
    Côte d’Ivoire
    (Bờ Biển Ngà)
    CI/CIV 318000
    Croatia HR/HRV 55960
    Cuba CU/CUB 106440
    Cyprus (Đảo Síp) CY/CYP 9240
    Czechia (Séc) CZ/CZE 77240
    Denmark (Đan mạch) DK/DNK 42430
    Djibouti DJ/DJI 23180
    Dominica DM/DMA 750
    Dominican Republic (Cộng hòa Đô-mi-ni-ca-na) DO/DOM 48320
    DR Congo (Cộng hoà dân chủ Công-gô) CD/COD 2267050
    Ecuador EC/ECU 248360
    Egypt (Ai Cập) EG/EGY 995450
    El Salvador SV/SLV 20720
    Equatorial Guinea GQ/GNQ 28050
    Eritrea ER/ERI 101000
    Estonia EE/EST 42390
    Eswatini SZ/SWZ 17200
    Ethiopia ET/ETH 1000000
    Fiji FJ/FJI 18270
    Finland (Phần Lan) FI/FIN 303890
    France (Pháp) FR/FRA 547557
    Gabon GA/GAB 257670
    Gambia GM/GMB 10120
    Georgia GE/GEO 69490
    Germany (Đức) DE/DEU 348560
    Ghana GH/GHA 227540
    Greece (Hy Lạp) GR/GRC 128900
    Grenada GD/GRD 340
    Guatemala GT/GTM 107160
    Guinea GN/GIN 245720
    Guinea-Bissau GW/GNB 28120
    Guyana GY/GUY 196850
    Haiti HT/HTI 27560
    Holy See (Thành va-ti-can) VA/VAT 0
    Honduras HN/HND 111890
    Hungary HU/HUN 90530
    Iceland IS/ISL 100250
    India (Ấn Độ) IN/IND 2973190
    Indonesia ID/IDN 1811570
    Iran IR/IRN 1628550
    Iraq IQ/IRQ 434320
    Ireland IE/IRL 68890
    Israel IL/ISR 21640
    Italy IT/ITA 294140
    Jamaica JM/JAM 10830
    Japan JP/JPN 364555
    Jordan JO/JOR 88780
    Kazakhstan KZ/KAZ 2699700
    Kenya KE/KEN 569140
    Kiribati KI/KIR 810
    Kuwait KW/KWT 17820
    Kyrgyzstan KG/KGZ 191800
    Laos (Lào) LA/LAO 230800
    Latvia LV/LVA 62200
    Lebanon (Li-băng) LB/LBN 10230
    Lesotho LS/LSO 30360
    Liberia LR/LBR 96320
    Libya LY/LBY 1759540
    Liechtenstein LI/LIE 160
    Lithuania LT/LTU 62674
    Luxembourg LU/LUX 2590
    Madagascar MG/MDG 581795
    Malawi (Ma-rốc) MW/MWI 94280
    Malaysia MY/MYS 328550
    Maldives MV/MDV 300
    Mali ML/MLI 1220190
    Malta MT/MLT 320
    Marshall Islands MH/MHL 180
    Mauritania MR/MRT 1030700
    Mauritius MU/MUS 2030
    Mexico MX/MEX 1943950
    Micronesia FM/FSM 700
    Moldova MD/MDA 32850
    Monaco MC/MCO 1
    Mongolia (Mông Cổ) MN/MNG 1553560
    Montenegro ME/MNE 13450
    Morocco (Ma-rốc) MA/MAR 446300
    Mozambique MZ/MOZ 786380
    Myanmar MM/MMR 653290
    Namibia NA/NAM 823290
    Nauru NR/NRU 20
    Nepal NP/NPL 143350
    Netherlands (Hà Lan) NL/NLD 33720
    New Zealand NZ/NZL 263310
    Nicaragua NI/NIC 120340
    Niger NE/NER 1266700
    Nigeria NG/NGA 910770
    North Korea (Triều Tiên) KP/PRK 120410
    North Macedonia MK/MKD 25220
    Norway (Na Uy) NO/NOR 365268
    Oman OM/OMN 309500
    Pakistan PK/PAK 770880
    Palau PW/PLW 460
    Panama PA/PAN 74340
    Papua New Guinea PG/PNG 452860
    Paraguay PY/PRY 397300
    Peru PE/PER 1280000
    Philippines PH/PHL 298170
    Poland (Ba Lan) PL/POL 306230
    Portugal (Bồ Đào Nha) PT/PRT 91590
    Qatar QA/QAT 11610
    Romania RO/ROU 230170
    Russia (Nga) RU/RUS 16376870
    Rwanda RW/RWA 24670
    Saint Kitts & Nevis KN/KNA 260
    Saint Lucia LC/LCA 610
    Samoa WS/WSM 2830
    San Marino SM/SMR 60
    Sao Tome & Principe ST/STP 960
    Saudi Arabia (Ả Rập Xê-út) SA/SAU 2149690
    Senegal SN/SEN 192530
    Serbia RS/SRB 87460
    Seychelles SC/SYC 460
    Sierra Leone SL/SLE 72180
    Singapore SG/SGP 700
    Slovakia SK/SVK 48088
    Slovenia SI/SVN 20140
    Solomon Islands SB/SLB 27990
    Somalia SO/SOM 627340
    South Africa (Nam Phi) ZA/ZAF 1213090
    South Korea (Hàn Quốc) KR/KOR 97230
    South Sudan (Nam Sudan) SS/SSD 610952
    Spain (Tây Ban Nha) ES/ESP 498800
    Sri Lanka LK/LKA 62710
    St. Vincent & Grenadines VC/VCT 390
    State of Palestine PS/PSE 6020
    Sudan SD/SDN 1765048
    Suriname SR/SUR 156000
    Sweden (Thụy Điển) SE/SWE 410340
    Switzerland (Thụy sĩ) CH/CHE 39516
    Syria SY/SYR 183630
    Tajikistan TJ/TJK 139960
    Tanzania TZ/TZA 885800
    Thailand (Thái Lan) TH/THA 510890
    Timor-Leste (Đông Timor) TL/TLS 14870
    Togo TG/TGO 54390
    Tonga TO/TON 720
    Trinidad and Tobago TT/TTO 5130
    Tunisia TN/TUN 155360
    Turkey (Thổ Nhĩ Kỳ) TR/TUR 769630
    Turkmenistan TM/TKM 469930
    Tuvalu TV/TUV 30
    Uganda UG/UGA 199810
    Ukraine UA/UKR 579320
    United Arab Emirates (Các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất) AE/ARE 83600
    United Kingdom (Vương quốc Anh) GB/GBR 241930
    United States (Hoa Kỳ) US/USA 9147420
    Uruguay UY/URY 175020
    Uzbekistan UZ/UZB 425400
    Vanuatu VU/VUT 12190
    Venezuela VE/VEN 882050
    Vietnam VN/VNM 310070
    Yemen YE/YEM 527970
    Zambia ZM/ZMB 743390
    Zimbabwe ZW/ZWE 386850

      Đăng bởi: Tiền Phong VDC

      Chuyên mục: Tổng hợp

      Rate this post