Có thể bạn quan tâm:

  1. Honda SH Mode 2021 có mấy màu? Màu nào đẹp và bán chạy nhất hiện nay?
  2. Lãi suất vay mua xe Air Blade trả góp tháng 10 2021
  3. Thông số kỹ thuật xe Honda Vario 2021 kèm giá bán mới nhất hiện nay
  4. Giá xe Honda Wave Alpha 2021 tại các đại lý trên cả nước
  5. Honda Future 2021 giá bao nhiêu? Ưu nhược điểm từng phiên bản?

Giá xe Honda Future 2021 tháng 9 2021

Giá xe Future màu xanh bạc và màu đen bạc (vành đúc) tại TPHCM là 36,9tr cao hơn so với giá tại Hà Nội là 8 trăm ngàn đồng. Giá xe Future màu đỏ đen (vành đúc) có giá là 37,3tr cao hơn so với giá tại HN là 7 trăm ngàn đồng. Mời các bạn xem cụ thể hơn bảng giá xe Honda Future 2021 tháng 9 2021 như sau:

Giá xe Honda Future 2021, Honda Future 2021, Honda Future, thông số kỹ thuật xe Future 2021, mẫu xe Future 2021, màu xe Future 2021

Giá xe Future 2021 tại các đại lý ở TPHCM & HN
Honda Future 2021 Giá niêm yết Hà Nội TPHCM TP khác
Future màu xanh bạc (vành đúc) 31,190,000 36,200,000 36,900,000 35,400,000
Future màu đen bạc (vành đúc) 31,190,000 36,200,000 36,900,000 35,400,000
Future màu đỏ đen (vành đúc) 31,190,000 36,600,000 37,300,000 35,800,000
Future màu Nâu vàng đồng (vành đúc) 31,190,000 36,100,000 36,800,000 35,300,000
Future màu bạc đen (vành nan hoa) 30,190,000 35,300,000 36,000,000 34,500,000
Future màu đen đỏ (vành nan hoa) 30,190,000 35,100,000 35,800,000 34,300,000
Future màu đỏ đen (vành nan hoa) 30,190,000 35,100,000 35,800,000 34,300,000

Nên mua Honda Future 2021 hay Yamaha Jupiter 2021?

+ Đánh giá về thiết kế kiểu dáng: Của Future 125 FI thì chiếc xe số của Honda vừa đủ lịch lãm chứ không quá thể thao như Jupiter. Cũng có thể vì kiểu dáng trung tính hơn mà các thế hệ Future từ trước đến nay dễ bán hơn so với đối thủ. Còn xét về kích thước thì Future nhỉnh hơn Jupiter ở hai điểm, đó là khoảng sáng gầm cao hơn, giúp leo lề hay đi đường xấu tốt hơn và chiều cao yên thấp hơn, phù hợp với người lái cao khoảng 1m70.

+ Đánh giá về tính năng trang bị: Future mới được Honda trang bị cho đèn trước LED duy nhất trong phân khúc, trông rất đẹp và hiện đại. Tuy nhiên nhiều người vẫn thích kiểu đèn cốt/pha bóng Halogen như ở Jupiter hơn. Ngoài ra, cốp xe được mở rộng của Future 2021 cũng rộng hơn nhờ dung tích 12 lít. Bù lại, Yamaha trang bị cho Jupiter cùm phanh đĩa trước có 2 piston, trong khi ở Future chỉ là loại cùm phanh 1 piston.

+ Đánh giá về thiết kế động cơ: Khác biệt quan trọng giữa hai mẫu xe số cao cấp này chính là động cơ. Động cơ của Jupiter dù dung tích nhỏ hơn là 115 cc nhưng lại cho công suất cao hơn Future 125 FI: 9,92 mã lực so với 9,53 mã lực. Xét về tỉ số công suất/trọng lượng thì chiếc xe của Honda cũng kém hơn: 8,99 mã lực/100 kg so với 9,53 mã lực/100 kg của Jupiter. Ngược lại, thông số mô-men xoắn của Future tốt hơn: 10,6 Nm so với 9,9 Nm. Mời các bạn xem so sánh thông số kỹ thuật xe Future 2021 với Jupiter 2021 Để các bạn hình dung cụ thể hơn.

Hình ảnh các mẫu xe Honda Future 2021 mới nhất hiện nay

Tags: Giá xe Honda Future 2021, Honda Future 2021, Honda Future 2021, Honda Future, thông số kỹ thuật xe Future 2021, mẫu xe Future 2021, màu xe Future 2021

‘;return t.replace(“ID”,e)+a}function lazyLoadYoutubeIframe(){var e=document.createElement(“iframe”),t=”ID?autoplay=1″;t+=0===this.dataset.query.length?”:’&’+this.dataset.query;e.setAttribute(“src”,t.replace(“ID”,this.dataset.src)),e.setAttribute(“frameborder”,”0″),e.setAttribute(“allowfullscreen”,”1″),e.setAttribute(“allow”, “accelerometer; autoplay; encrypted-media; gyroscope; picture-in-picture”),this.parentNode.replaceChild(e,this)}document.addEventListener(“DOMContentLoaded”,function(){var e,t,a=document.getElementsByClassName(“rll-youtube-player”);for(t=0;t