Disclaimer là gì ? Tìm hiểu và giải đáp nghĩa của disclaimer theo đúng ngữ pháp, hướng dẫn cách sử dụng từ và giải đáp những thắc mắc về disclaimer.

Bạn có biết từ vựng disclaimer là gì hay không? Nếu bạn cũng đang có thắc mắc về ý nghĩa và cách dùng của từ tiếng anh này thì đừng bỏ lỡ bài viết của chúng tôi. Bởi những thông tin sau đây sẽ mang đến cho bạn nhiều kiến thức thú vị.

Disclaimer là gì

Disclaimer là gì

Tìm hiểu ý nghĩa disclaimer là gì ?

Disclaimer là gì ? Đây là một từ vựng tiếng anh có nghĩa tiếng việt là từ chối trách nhiệm. Từ này được sử dụng trong câu với chức năng là một danh từ là chủ ngữ cho câu hoặc làm tân ngữ bổ sung nghĩa cho câu được hoàn chỉnh. Khi sử dụng từ vựng này thì đứng trước  nó có thể là một tính từ.

Thông thường, nghĩa sự từ bỏ và sự từ chối trách nhiệm được sử dụng khá nhiều trong kĩ thuật web. Bạn lướt nhanh các website sẽ thấy từ vựng hiện lên một cách nhanh chóng. Khi các web sử dụng từ ngữ này nhằm thông báo đến cho người dùng họ không có ý cung cấp sai thông tin. Mà đó là các thông tin từ một phía, không đại diện cho bất cứ ai. Những thông tin đó chỉ dùng để tham khảo thêm. 

Các ý nghĩa của disclaimer khi dịch sang tiếng Việt

Bạn có thể sử dụng từ vựng này trong nhiều trường hợp khác nhau. Tuy nhiên, phải nắm bắt được được ý nghĩa khi sử dụng như: 

Danh từ

  • Sự từ bỏ (quyền lợi)
  • Sự không nhận, sự chối

Chuyên ngành

  • Kinh tế: sự khước từ, sự từ bỏ, sự từ bỏ (quyền lợi…)

Nếu bạn muốn không muốn sử dụng quá nhiều từ disclaimer trong một câu nói thì có thể dùng một số từ khác như:  abjuration , abnegation , clause , denial , disavowal, dissociation , renunciation , retraction , waiver , contradiction , disaffirmance, disaffirmation , negation , rejection….

Cách sử dụng disclaimer qua ví dụ

  • We are not your attorneys and the information presented here is not legal advice. (Chúng tôi không phải là luật sư của bạn và thông tin được trình bày ở đây không phải là tư vấn pháp lý)
  • The information presented here is not legal advice ( Các thông tin được trình bày ở đây không phải là tư vấn pháp lý)
  • I have a stake in these, so I’ll have a disclaimer there ( Tôi có cổ phần trong những thứ này, vì vậy tôi sẽ từ chối trách nhiệm ở đó) 
  • Disclaimer: The information presented here is not legal advice (Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm:Thông tin được trình bày ở đây không phải là tư vấn pháp lý) 
  • In some countries, commercial websites are required to include an “impressum,” or website disclaimer (Ở một số quốc gia, các trang web thương mại được yêu cầu bao gồm “ấn tượng” hoặc từ chối trách nhiệm trang web)

Hy vọng với những thông tin trên đây, các bạn đã biết disclaimer là gì. Hãy vận dụng từ vựng này một cách chuẩn xác để có ý nghĩa dễ hiểu nhất nhé.

  • Xem thêm: Associate là gì

Giải Đáp Câu Hỏi –

  • Associate là gì ? Tìm hiểu kỹ nghĩa của từ “associate”

  • Integrity là gì ? Giải nghĩa từ “integrity” hay và chi tiết

  • LDAP là gì ? Khám phá và giải nghĩa thuật ngữ “LDAP”

  • Sow là gì ? Giải nghĩa từ sow và cách dùng từ hay

  • 077 là mạng gì ? Tìm hiểu ý nghĩa đặc biệt của đầu số 077

  • Hype là gì ? Tìm hiểu những thông tin hay nhất về “HYPE”

  • Go off là gì ? Tìm hiểu nghĩa cụm từ go off và cách dùng từ